Đường sắt đô thịHotline: 0825092007
言語を選択▾

このページの使い方

検索欄では声調記号は省けます保管庫のファイル名には声調記号がありませんが、検索欄は両側の記号を外して照合します。「đường sắt」と「duong sat」は同じ結果を返します。
文書番号でも引けます番号を覚えていれば番号を入れてください。「188」「62/2026」「15/2025」。正式名称を思い出すより速く見つかります。
絞り込みは重ねられます四つの絞り込みは互いに、そして検索欄とも重なります。たとえば Thông tư + ハノイ市 + 有効。
名称をクリックすると本文が開きます名称をクリックすると Word 版が開きます。Word 版がないものは PDF が開きます。本文を開く欄で形式を選ぶこともできます。
長い法令は数回に分かれています官報は長い法令を数号に分けて掲載します。その場合は W1 W2… または P1 P2… と表示されます。全文を得るにはすべての部を開く必要があります。

保管庫の中身

51法令
110Word・PDF ファイル
39Word と PDF の両方
12PDF のみ
8統合文
14地方法令

法令検索

階層番号 名称年 効力本文を開く
法律・国会決議95/2025/QH15Luật Đường sắt2025有効
法律・国会決議02/2026/QH16Luật Thủ đô2026有効
法律・国会決議39/2024/QH15Luật Thủ đô (bản gốc, đã được thay thế)2024有効
W1W2P1P2全 2 部
法律・国会決議188/2025/QH15Nghị quyết thí điểm cơ chế, chính sách đặc thù phát triển hệ thống đường sắt đô thị Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh2025有効
法律・国会決議114/VBHN-VPQHLuật Thủ đô — bản hợp nhất 統合文—有効
法律・国会決議75/VBHN-VPQHLuật Đường sắt — bản hợp nhất 統合文—有効
政令04/2026/NĐ-CPGiao nhiệm vụ, đặt hàng cung cấp dịch vụ, hàng hoá công nghiệp đường sắt2026有効
政令123/2025/NĐ-CPThiết kế kỹ thuật tổng thể và cơ chế đặc thù cho một số dự án đường sắt2025有効
政令15/2025/NĐ-CPQuản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt2025有効
W1W2P1P2全 2 部
政令16/2026/NĐ-CPQuy định chi tiết một số điều của Luật Đường sắt2026有効
政令81/2026/NĐ-CPXử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường sắt2026有効
政令34/VBHN-BXDNghị định về thiết kế kỹ thuật tổng thể và cơ chế đặc thù dự án đường sắt — bản hợp nhất, 143 Điều 統合文—有効
通達06/2025/TT-BXDQuản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia2025有効
通達33/2025/TT-BXDQuản lý, khai thác vận tải đường sắt2025有効
W1W2W3P1P2P3全 3 部
通達34/2025/TT-BXDQuản lý, khai thác kết cấu hạ tầng đường sắt2025有効
W1W2P1P2全 2 部
通達44/2025/TT-BXDCác Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về đường sắt2025有効
通達59/2024/TT-BGTVTĐịnh mức kinh tế — kỹ thuật bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia2024有効
通達62/2026/TT-BXDQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Đường sắt đô thị — loại hình metro2026有効
通達75/2025/TT-BTCTính hao mòn tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt2025有効
通達10/VBHN-BXDThông tư về đăng ký phương tiện giao thông đường sắt — bản hợp nhất 統合文—有効
通達11/VBHN-BXDThông tư về giải quyết sự cố, tai nạn giao thông đường sắt — bản hợp nhất 統合文—有効
通達12/VBHN-BXDThông tư về đường ngang và cấp giấy phép xây dựng công trình thiết yếu — bản hợp nhất 統合文—有効
通達13/VBHN-BXDThông tư về kết nối ray đường sắt đô thị, đường sắt chuyên dùng với đường sắt quốc gia — bản hợp nhất 統合文—有効
通達14/VBHN-BXDThông tư về kết nối tín hiệu đèn giao thông đường bộ với đường sắt — bản hợp nhất 統合文—有効
その他3222/VPCP-CNDự án đường sắt đô thị Hà Nội tuyến số 5—有効
その他3357/VPCP-CNĐôn đốc thực hiện Nghị quyết 188/2025/QH15 về đường sắt đô thị2025有効
その他3722/VPCP-CNCơ chế đặc thù kéo dài tuyến Metro Bến Thành – Suối Tiên—有効
その他01/2025/NQ-CPĐầu tư mở rộng Cảng hàng không quốc tế Phú QuốcPhú Quốc2025有効
その他21/2026/NQ-HĐNDQuy hoạch khu vực TOD đối với đường sắt quốc gia và đường sắt địa phươngホーチミン市2026有効
その他31/2025/NQ-HĐNDTrình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư — ĐÃ HẾT HIỆU LỰCハノイ市2025失効
その他318/NQ-CPKế hoạch của Chính phủ triển khai Nghị quyết 188/2025/QH15 về đường sắt đô thị2025有効
その他40/2025/NQ-HĐNDLựa chọn áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật trong nước và nước ngoàiハノイ市2025有効
その他62/2026/NQ-HĐNDƯu đãi đầu tư phát triển và khai thác không gian ngầm, không gian tầm thấpハノイ市2026有効
その他64/2026/NQ-HĐNDQuy hoạch không gian ngầm và hoạt động quy hoạch đô thị, kiến trúcハノイ市2026有効
その他65/2026/NQ-HĐNDCác khoản thu từ khai thác không gian ngầm và không gian tầm thấpハノイ市2026有効
その他66/2026/NQ-HĐNDCải tạo, chỉnh trang, tái thiết đô thị và phát triển đô thị tại khu vực TODハノイ市2026有効
その他67/2026/NQ-HĐNDCác khoản thu từ khai thác giá trị tăng thêm trong khu vực TODハノイ市2026有効
その他70/2026/NQ-HĐNDChính sách đầu tư, quản lý, khai thác kết cấu hạ tầng đường bộ và đường sắt địa phươngハノイ市2026有効
その他71/2025/NQ-HĐNDQuy hoạch khu vực TOD đối với đường sắt quốc gia và đường sắt địa phươngハノイ市2025有効
その他71/2026/NQ-HĐNDChính sách phát triển vận tải công cộng và hạn chế phương tiện cá nhânハノイ市2026有効
その他88/2025/NQ-HĐNDĐịnh mức chi phí, đơn giá lập, thẩm định, phê duyệt Quy hoạch tổng thể TP.HCMホーチミン市2025有効
その他90/2025/NQ-HĐNDPhân cấp nguồn thu từ quỹ đất khu vực TOD đường sắt địa phươngホーチミン市2025有効
その他109/QĐ-TCTDSDTThay đổi thành viên Tổ công tác đường sắt đô thị Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh—有効
その他1500/QĐ-TTgThành lập Ban Quản lý Khu kinh tế Phú Quốc, tỉnh An GiangPhú Quốc—有効
その他2230/QĐ-TTgĐề án đào tạo, phát triển nguồn nhân lực đường sắt đến năm 20352035有効
その他38/2026/QĐ-UBNDQuản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt địa phươngホーチミン市2026有効
その他498/QĐ-TTgCơ cấu lại Tổng công ty Đường sắt Việt Nam giai đoạn 2026–20302026有効
その他762/QĐ-TTgKế hoạch triển khai thi hành Luật Thủ đô—有効
その他948/QĐ-TTgTriển khai nhanh các dự án phục vụ Hội nghị APEC 2027 tại Phú QuốcPhú Quốc2027有効
その他340/TB-VPCPKết luận Phiên họp thứ 2 Tổ công tác đường sắt đô thị Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh—有効
その他443/TB-VPCPKết luận Phiên họp thứ 3 Tổ công tác đường sắt đô thị Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh—有効

四つの階層 — どの順で読むか

法律および国会決議法的な土台です。都市鉄道であれば、まず Luật Đường sắt の統合文を読み、次に特別メカニズムに関する Nghị quyết 188/2025 を読んでください。手続の順序を実際に変えているのは、この決議です。
政令施行の細目です。全体技術設計と特別メカニズムについて 143 か条を置く統合文 VBHN 34/VBHN-BXD が、読むべきものです。
通達および技術基準歩掛、単価、様式、技術要求。最も改正が多い層です。当時どの版が有効だったかを必ず確認してください。
地方法令省人民評議会の決議。金額を決めるのはここです。TOD 収入、地下空間の使用料、補償政策。当該省の中でのみ適用されます。

二つの注意点

法令は事象の発生時点に応じて適用されます

2022 年に発生した費用は、今日有効なものではなく 2022 年に有効だったものに従います。決算書類における根拠の誤りとして、これが最も多いものです。

「失効」は「無関係」という意味ではありません

失効した法令も、有効だった期間に起きたことは今なお規律します。当方が失効法令を失効と表示したうえで保管庫に残しているのは、まさにそのためです。